08:12 ICT Chủ nhật, 19/11/2017
11111

DANH MỤC SẢN PHẨM

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 25


Hôm nayHôm nay : 401

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 16972

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 863236

THƯƠNG HIỆU

LINH KIỆN LAPTOP

Trang chủ » Dịch vụ » KỸ THUẬT PHẦN CỨNG » Laptop

Làm chủ nhiệt độ trên máy đóng chip BGA

Thứ bảy - 04/01/2014 16:53
Hướng dẫn điều chỉnh các mức nhiệt độ trên máy đóng chip BGA đối với chip cầu bắc, nam, VGA
R: mức (T) cần để tăng nhiệt
L: nhiệt độ thiết lập chuẩn
D: thời gian giữ nhiệt chuẩn

- Khi mới dùng BGA nên thường xuyên theo dõi mọi bước nhiệt & hoạt động của BG. Để xem độ ổn định của BGA & nhiệt độ nóng chảy thực của IC. Từ đó bạn hãy ghi lại nhiệt độ nóng chảy thực của IC tại môi trường làm việc của bạn. Khi đã biết cách thiết lập C/Bản thì bạn có thể tùy ý thiết lập mọi nhiệt độ.
Như vậy mọi N/Độ chuẩn cho BGA là do bạn thiết lập sau khi đã nghiên cứu N/Độ thực
Chứ không phải bất kỳ nhiệt độ trong sách vở nào bởi chỉ có thực tế mới đủ để tin tưởng.
Những chú ý quan trọng khi dùng BGA: Bật máy tối thiểu sau 5 phút mới sử dụng.
Đối với Họ Nvidia N/Độ nhấc rất cao, tỷ lệ chết IC > 50% nên khi nhấc cần quết 1 lớp mỏng DD bảo ôn lên lưng IC chính và những IC xung quanh. Đảm bảo tỷ lệ sống > 90%.
Họ CPU onboard khi nhấc ra tỷ lệ chết CPU rất cao nên khi nhấc cần phải quét 1 lớp mỏng
Dung dịch bảo ôn lên lưng CPU và những IC xung quanh. Đảm bảo tỷ lệ sống > 90%.
Chú ý: Chỉ tắt máy đóng chipset khi máy đã nguội hẳn tránh tắt nóng gây hỏng đồng hồ.
Và nên hấp sấy main trước khi đóng hoặc nhấc chipset để tránh làm cong main

Chipset cầu Nam
Chipset cầu Nam: Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
·        Intel 82801DB; DBM R1> 03s L1: 165oC L1: 155oC D1: 40s
·        Intel 82801FB; FBM R2:  03s L2: 175oC L2: 165oC D2: 30s
. R3: 03s L3: 185oC L3: 175oC D3: 30s
. R4: 03s L4: 195oC L4: 185oC D4: 30s
. R5: 03s L5: 205oC L5: 195oC D5: 30s
  R6: 03s L6: 215oC L6: 205oC D6: 30s
  R7: 03s L7: 225oC L7: 215oC D7: 40s
  R8: 03s L8: 235oC L8: 225oC D8: 20s
 
Chipset cầu Nam: Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
· Intel 82801GB; GBM R1> 03s L1: 195oC L1: 175oC D1: 40s
· Intel 82801HB; HBM R2:  03s L2: 205oC L2: 185oC D2: 30s
. Intel 82801IB; IBM R3: 03s L3: 215oC L3: 195oC D3: 30s
. Intel 82801IE; IEM R4: 03s L4: 225oC L4: 205oC D4: 30s
. Intel 8201HE; HEM R5: 03s L5: 235oC L5: 215oC D5: 30s
  R6: 03s L6: 245oC L6: 225oC D6: 30s
  R7: 03s L7: 255oC L7: 235oC D7: 40s
  R8: 03s L8: 260oC L8: 240oC D8: 20s
 
Chipset cầu Bắc
R1: thời gian tối thiểu để tăng nhiệt lên mức thiết lập. Vì vậy R1  nên thiết lập là 10s.
Chipset cầu Bắc: Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
· Intel 82852GM; GME R1: 10.00 L1: 175oC L1: 155oC D1: 40s
· Intel 82855PM; GM; GME R2:  3.00 L2: 185oC L2: 165oC D2: 30s
. Intel 82865GM; PM; GME R3: 3.00 L3: 195oC L3: 175oC D3: 30s
. R4: 3.00 L4: 205oC L4: 185oC D4: 30s
. R5: 3.00 L5: 215oC L5: 195oC D5: 30s
  R6: 3.00 L6: 225oC L6: 205oC D6: 30s
  R7: 3.00 L7: 235oC L7: 215oC D7: 40s
  R8: 3.00 L8: 245oC L8: 225oC D8: 20s
 
Chipset cầu Bắc: Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
· Intel 82915PM; GM; GME R1> 03s L1: 185oC L1: 165oC D1: 40s
· Intel 82940GL R2:  03s L2: 195oC L2: 175oC D2: 30s
. Intel 82943GML R3: 03s L3: 205oC L3: 185oC D3: 30s
. Intel 82945PM. R4: 03s L4: 215oC L4: 195oC D4: 30s
. Intel 82945GM; GMS R5: 03s L5: 225oC L5: 205oC D5: 30s
  R6: 03s L6: 235oC L6: 215oC D6: 30s
  R7: 03s L7: 245oC L7: 225oC D7: 40s
  R8: 03s L8: 255oC L8: 235oC D8: 40s
 
Chipset cầu Bắc: Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
· Intel 82960GL. R1: 10s L1: 185oC L1: 165oC D1: 40s
· Intel 82965PM R2:  03s L2: 195oC L2: 175oC D2: 30s
. Intel 82965GM R3: 03s L3: 205oC L3: 185oC D3: 30s
. Intel 82965GME R4: 03s L4: 215oC L4: 195oC D4: 30s
. Intel HM55 R5: 03s L5: 225oC L5: 205oC D5: 30s
  R6: 03s L6: 235oC L6: 215oC D6: 30s
  R7: 03s L7: 245oC L7: 225oC D7: 40s
  R8: 03s L8: 255oC L8: 235oC D8: 30s
 
Chipset VGA họ ATI Radeon
Chipset VGA họ Ati Radeon. Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
· Ati Radeon 7500 R1> 03s L1: 165oC L1: 155oC D1: 40s
· Ati Radeon 9000 R2:  03s L2: 175oC L2: 165oC D2: 30s
. Ati Radeon 9200 R3: 03s L3: 185oC L3: 175oC D3: 30s
. Ati Radeon XPS15 R4: 03s L4: 195oC L4: 185oC D4: 30s
. Ati Radeon XPS450/460 R5: 03s L5: 205oC L5: 195oC D5: 30s
  R6: 03s L6: 215oC L6: 205oC D6: 30s
  R7: 03s L7: 225oC L7: 215oC D7: 40s
  R8: 03s L8: 235oC L8: 220oC D8: 20s
 
Ghi chú các mã cơ bản: Biến thiên R N/Đ Nhấc N/Đ Đóng (T) duy trì
Chipset VGA: R1: 10s L1: 190 oc L1: 180 oc D1: 30s
·      ATI 9000 "lưng phẳng" R2: 3.00 L2: 200 oc L2: 190 oc D2: 30s
·      ATI 9200 "lưng phẳng" R3: 3.00 L3: 210 oc L3: 200 oc D3: 30s
  R4: 3.00 L4: 215 oc L4: 205 oc D4: 30s
  R5: 3.00 L5: 220 oc L5: 210 oc D5: 30s
  R6: 3.00 L6: 225 oc L6: 215 oc D6: 30s
  R7: 3.00 L7: 230 oc L7: 220 oc D7: 30s
  R8: 3.00 L8: 238 oc L8: 225 oc D8: 30s
 
 Các ghi chú cơ bản:  Biến thiên R  N/Đ Nhấc  N/Đ Đóng  (T) duy trì
Chipset VGA: R1: 10s L1: 185 oc  L1: 170 oc D1: 30s
·       ATI IXP 150 R2: 3.00 L2: 195 oc  L2: 180 oc D2: 30s
·       ATI IXP 450 R3: 3.00 L3: 205 oc  L3: 190 oc D3: 30s
·      ATI IXP 460 R4: 3.00 L4: 210 oc  L4: 200 oc D4: 30s
·       Nvidia NF430-N-A2 R5: 3.00 L5: 215 oc  L5: 205 oc D5: 30s
  R6: 3.00 L6: 220 oc  L6: 210 oc D6: 30s
  R7: 3.00 L7: 230 oc  L7: 215 oc D7: 30s
  R8: 3.00 L8: 235 oc  L8: 220oc D8: 30s
 
Chipset VGA họ Ati Radeon. Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
· Ati Radeon 9600; 9700 R1> 03s L1: 165oC L1: 155oC D1: 40s
· Ati Radeon X300; X600 R2:  03s L2: 175oC L2: 165oC D2: 30s
. Ati Radeon 200M R3: 03s L3: 185oC L3: 175oC D3: 30s
. Ati Radeon X3100 R4: 03s L4: 195oC L4: 185oC D4: 30s
. Ati Radeon X1300; X1400 R5: 03s L5: 205oC L5: 195oC D5: 30s
  R6: 03s L6: 215oC L6: 205oC D6: 30s
  R7: 03s L7: 225oC L7: 215oC D7: 40s
  R8: 03s L8: 235oC L8: 220oC D8: 20s
Chipset VGA họ Nvidia
Họ chipset Nvidia Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
· Nvidia MCP67M-A2; 67MV-A2. R1> 03s L1: 195oC L1: 175oC D1: 40s
· Nvidia Go7400; Go7600; 7900 R2:  03s L2: 205oC L2: 185oC D2: 30s
. Nvidia G86-620/21/30/31-A2. R3: 03s L3: 215oC L3: 195oC D3: 30s
. Nvidia G86-730-A2; GS8600GT. R4: 03s L4: 225oC L4: 205oC D4: 30s
. Nvidia Go6150; Go7200; 7300 R5: 03s L5: 235oC L5: 215oC D5: 30s
  R6: 03s L6: 245oC L6: 225oC D6: 30s
  R7: 03s L7: 255oC L7: 235oC D7: 40s
  R8: 03s L8: 265oC L8: 240oC D8: 40s
 
Các dòng CPU onboard
Các dòng CPU onboard Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
· Intel Altom ULV sCPU R1> 03s L1: 185oC L1: 175oC D1: 40s
· Intel U1400; U1500 R2:  03s L2: 195oC L2: 185oC D2: 30s
. Intel U7500; 7600; 7700 R3: 03s L3: 205oC L3: 195oC D3: 30s
. Intel L7500; 7600 ULV R4: 03s L4: 215oC L4: 205oC D4: 30s
. Intel SU3400; 3500 R5: 03s L5: 220oC L5: 210oC D5: 30s
  R6: 03s L6: 225oC L6: 215oC D6: 30s
  R7: 03s L7: 235oC L7: 220oC D7: 40s
  R8: 03s L8: 245oC L8: 225oC D8: 40s
 
Nhiệt độc nhấc Socket

Nhiệt độ đóng nhấc Socket Biến thiên R NĐ-Nhấc NĐ-Đóng Time
· Họ socket Intel 478 R1: 10s L1: 195oC L1: 175oC D1: 40s
· Họ socket Intel 479 R2:  03s L2: 200oC L2: 185oC D2: 30s
. Họ socket Intel 775 R3: 03s L3: 210oC L3: 190oC D3: 30s
. Họ socket AMD (936; M2 ...) R4: 03s L4: 215oC L4: 195oC D4: 30s
. Họ socket 1155; 1156 (core i) R5: 03s L5: 220oC L5: 200oC D5: 30s
  R6: 03s L6: 225oC L6: 210oC D6: 30s
  R7: 03s L7: 230oC L7: 220oC D7: 40s
  R8: 03s L8: 235oC L8: 230oC D8: 40s
Cùng các bước thiết lập (R: T cần thiết để tăng nhiệt, L: nhiệt độ; D: thời gian giữ nhiệt).
 
Tổng số điểm của bài viết là: 24 trong 5 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Từ khóa: n/a
Comment addGửi bình luận của bạn
Mã chống spamThay mới

Những tin cũ hơn